Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Lời lừa mị, thông tin hỏa mùdanh từkhông đếm được (uncountable)Statements that are intentionally misleading, whether true or not.
- Lời nói xằng, chuyện xàm xídanh từkhông đếm được (uncountable)Statements made without regard for their truth value.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bullshit sbnói dối aiDon't try to bullshit me!Đừng cố nói dối tôi!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bullshit artistdanh từ | danh từ | Kẻ chuyên bốc phét |
| call bullshit on | Vạch trần lời nói dối | |
| cut the bullshitđộng từ | động từ | Bớt xạo đi |
| full of bullshit | Toàn nói phét | |
| no bullshit | Không nói chơi | |
| total bullshit | Hoàn toàn xạo sự | |
| bullshit jobdanh từ | danh từ | Lao động làm thuê vô nghĩa hoặc không cần thiết mà người công nhân buộc phải giả vờ như có mục đích |
| be on one's bullshitđộng từ | động từ | Hành xử theo một cách đặc trưng, điển hình là tiêu cực |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Phân bò
- không đếm được (uncountable)Feces produced by a bull.
Ví dụ
- . ... .Tôn trọng sự thật và quan tâm đến chân lý là một trong những nền tảng của văn minh nhân loại. Tôi đã băn khoăn một thời gian dài trước sự thiếu tôn trọng sự thật mà mình chứng kiến... nói xằng bậy là một trong những biến tướng làm lệch lạc các giá trị này.
- , ! , pyramid-shaped. , , , .À, tôi hiểu rồi! Hóa ra nó không phải kim tự tháp, mà chỉ có hình kim tự tháp thôi. Kiểu như miếng snack Dorito, một con Angry Bird, hoặc đơn giản là một bãi phân bò.
- .Cậu ta chém gió hươu vượn đủ thứ trong bài thi khoa học.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lời nói xằng
Chuyện bốc phét