Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
catshit
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Phân của mèo (phân mèo)
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The feces from a cat (feline feces).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
catshit
Dạng gốc
(base form)
catshit
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cat
+
shit
Ví dụ
A
cat
could
give
two
catshits
if
you
are
in
a
good
mood
or
a
bad
mood
.
I
mean
,
the
catshit
was
piling
up
.
And
when
the
catshit
gets
bigger
than
the
cat
,
you've
got
to
get
rid
of
the
cat
.
AI
1
Phân của mèo (phân mèo)
1
Phân của mèo (phân mèo)
1
Phân của mèo (phân mèo)