Dịch

bollocks

C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dái, tinh hoàndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The testicles.
  2. Nói nhảm, vớ vẩndanh từNonsense or information deliberately intended to mislead.
  3. Làm hỏng, phá hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To break.
  4. Khỉ thật, chết tiệtthán từngoại động từ (transitive)An expression of anger, frustration, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bollocksDạng gốc (base form)
  2. bollockSố ít (singular)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Đồ ngu
  1. Đồ ngu, kẻ ngốcAn idiot, an ignorant or disagreeable person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nói nhảm
Đồ ngu
Làm hỏng

Nguồn gốc (etymology)

bollock-s

  1. từ tiếng Anh trung đạiballokes
  2. từ tiếng Anh cổbeallucas

Ví dụ

  • , !Đúng là nhảm nhí hết chỗ nói, bạn ạ!
  • ; ' !Đừng chấp hắn; hắn chỉ là một thằng khốn già thôi!
  • telly's .Cái TV hỏng rồi.

AI