Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dái, tinh hoàndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The testicles.
- Nói nhảm, vớ vẩndanh từNonsense or information deliberately intended to mislead.
- Làm hỏng, phá hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To break.
- Khỉ thật, chết tiệtthán từngoại động từ (transitive)An expression of anger, frustration, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bollocksDạng gốc (base form)
- bollockSố ít (singular)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)top bollocksNgựcbollocks to itBiểu hiện của sự thất vọng, không tán thành hoặc thất vọng; cái quái gì với nó; quên nó điBilly bollocksKhông mặc quần áobollocks more likeRác; vô nghĩaBilly Big BollocksNgười, thường là đàn ông, có cái tôi quá cao và ngạo mạn vung vẩy sức nặng của mìnhdog's bollocksMột điều gì đó cực kỳ tốt
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Đồ ngu
- Đồ ngu, kẻ ngốcAn idiot, an ignorant or disagreeable person.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bollocksVí dụ
- , !Đúng là nhảm nhí hết chỗ nói, bạn ạ!
- ; ' !Đừng chấp hắn; hắn chỉ là một thằng khốn già thôi!
- telly's .Cái TV hỏng rồi.