Dịch

stones

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:stoneĐá, đá xây

Nghĩa chính

  1. Tinh hoàn, dáidanh từTesticles; balls.
  2. Sự can đảm, bản lĩnhdanh từCourage.
  3. Số nhiều của stonedanh từplural of stone
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của stoneđộng từthird-person singular simple present indicative of stone

Cụm từ (phrase)

cast stonesNém đá
throw stonesđộng từXúc phạm hoặc chỉ trích ai đó hoặc một cái gì đó
throw stones in a glass houseđộng từChỉ trích người khác khi bản thân cũng có điểm yếu tương tự
sticks and stonescụm từ, danh từĐá và gậy
sticks and stones may break my bonescụm từDạng tỉnh lược của sticks and stones may break my bones: nhưng lời nói sẽ không bao giờ làm tổn thương tôi
people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từCười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem
sticks and stones may break my bones, but words will never hurt mecụm từCâu trả lời cho sự chế nhạo thể hiện sự thờ ơ của người nói
weigh in stonesĐo bằng stone

Ví dụ

  • .Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
  • .
  • .

AI