| cast stones | | Ném đá |
| throw stonesđộng từ | động từ | Xúc phạm hoặc chỉ trích ai đó hoặc một cái gì đó |
| throw stones in a glass houseđộng từ | động từ | Chỉ trích người khác khi bản thân cũng có điểm yếu tương tự |
| sticks and stonescụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Đá và gậy |
| sticks and stones may break my bonescụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của sticks and stones may break my bones: nhưng lời nói sẽ không bao giờ làm tổn thương tôi |
| people who live in glass houses shouldn't throw stonescụm từ | cụm từ | Cười người chớ vội cười lâu, chân mình còn lấm áo chì dính lem |
| sticks and stones may break my bones, but words will never hurt mecụm từ | cụm từ | Câu trả lời cho sự chế nhạo thể hiện sự thờ ơ của người nói |
| weigh in stones | | Đo bằng stone |