Dịch

rocks

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:rockĐá, hòn đá, tảng đá

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số nhiều của rockdanh từplural of rock
  2. Tiền, tiền mặtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Money.
  3. Ma túy crack, cocaine dạng cụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Crack cocaine.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của rockđộng từthird-person singular simple present indicative of rock

Cụm từ (phrase)

hit the rocksđộng từGặp trục trặc
on the rockscụm giới từCó nguy cơ đổ vỡ
dumb as a box of rockstính từRất ngu ngốc
moon rocksdanh từSự chuẩn bị đặc biệt mạnh mẽ của cần sa
Dog Rocksdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Oberon, phía đông New South Wales, Australia
ear rocksdanh từSỏi tai
The Rocksdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Sydney, New South Wales, Australia
Seal Rocksdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tinh hoàn
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Tinh hoàn, hòn dáiTesticles.

Ví dụ

  • .Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
  • , ?Dạo này trông cậu hơi đờ đẫn, có phải lại hút crack không đấy?
  • , .Cho thêm đá, làm ơn.

AI