Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nhiều của rockdanh từplural of rock
- Tiền, tiền mặtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Money.
- Ma túy crack, cocaine dạng cụcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Crack cocaine.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của rockđộng từthird-person singular simple present indicative of rock
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hit the rocksđộng từ | động từ | Gặp trục trặc |
| on the rockscụm giới từ | cụm giới từ | Có nguy cơ đổ vỡ |
| dumb as a box of rockstính từ | tính từ | Rất ngu ngốc |
| moon rocksdanh từ | danh từ | Sự chuẩn bị đặc biệt mạnh mẽ của cần sa |
| Dog Rocksdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Oberon, phía đông New South Wales, Australia |
| ear rocksdanh từ | danh từ | Sỏi tai |
| The Rocksdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Sydney, New South Wales, Australia |
| Seal Rocksdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tinh hoàn
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Tinh hoàn, hòn dáiTesticles.
Họ từ (word family)
cùng gốc rockNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
- , ?Dạo này trông cậu hơi đờ đẫn, có phải lại hút crack không đấy?
- , .Cho thêm đá, làm ơn.