rockets là số nhiều của rocket
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Pháo thăng thiêndanh từA cylindrical projectile that can be fired to a great height through combustion, (specifically) a type of firework of this form, typically exploding with light and colour; a skyrocket.
- Đầu thương cùndanh từA blunt lance head used in jousting.
- Tên lửa, tàu vũ trụdanh từA long vehicle or craft propelled by a rocket engine; a missile or rocket-propelled spacecraft.
- Lao vút đi, phóng vọt điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To accelerate swiftly and powerfully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rocket (sb/sth) to sthbay vọt (ai/cái gì) lên cái gìThe band rocketed to stardom with their first single.Nhóm nhạc bay vọt lên ngôi sao với đĩa đơn đầu tiên của họ.
- rocket sthphóng tên lửa vào cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 5
Động cơ tên lửa
- An engine operating similarly to the pyrotechnic, generating thrust by the expulsion of hot gases; a rocket engine.
Ví dụ
- , , .Với Free Guy, Reynolds thể hiện nét diễn giống Carrey hơn thông qua chính phiên bản The Truman Show của mình, rũ bỏ nỗi sợ mơ mộng ban ngày và lao thẳng vào thời đại của Fortnite.
- 25% 2019, , 17% – .Các nhà nghiên cứu tính toán giá thực phẩm ở Anh đã tăng vọt 25% kể từ năm 2019, nhưng nếu không có các rào cản thương mại hậu Brexit thì mức tăng này chỉ là 17% – thấp hơn gần một phần ba.
- , .Sau nhiều năm chìm trong vô danh, ban nhạc cuối cùng đã nổi tiếng nhanh chóng vào tuần trước.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rocketNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Ýrocchetta
- từ Lombardicrocko“spinning wheel”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rokkō
danh từ
- mượn từ tiếng Pháproquette
- từ tiếng Ýruchetta
- từ tiếng Latinheruca
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha