Dịch

beans

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:beanĐậu

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuốc viên, viên thuốc kích thíchdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Pills; drugs in pill form.
  2. Chẳng đáng là bao, không chút giá trịdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)thường ở câu phủ định (usually negative)An insignificant value or amount.
  3. Đệm thịt, đệm bàn chândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An animal's pawpads.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của beanđộng từthird-person singular simple present indicative of bean

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

baked beansdanh từĐậu hầm
be full of beansHăng hái, sôi nổi, phấn chấn
coffee beansHạt cà phê
green beansĐậu cô ve
spill the beansđộng từ, (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
rice and beansdanh từMón ăn đơn giản, được nhiều người ưa chuộng làm từ cơm và đậu nấu chín ăn kèm
full of beanstính từTràn đầy năng lượng
beans and ricedanh từĐồng nghĩa với rice and beans

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Lớp hạ bì
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Lớp hạ bì, lớp mỡ dưới daThe hypodermis.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • doesn’t .Nhưng sự công nhận của xã hội chẳng có chút giá trị nào khi cần nhận biết sự thật.
  • . he’ll .Anh ấy bảo vết thương đã chạm tới lớp mỡ dưới da. Tôi mong anh ấy sẽ ổn.
  • .Tôi ghét đậu.

AI