Dịch

rice and beans

danh từ (noun)
US/ˈɹaɪs ənd ˈbinz/

Nghĩa chính

  1. Món ăn đơn giản, được nhiều người ưa chuộng làm từ cơm và đậu nấu chín ăn kèmdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A simple, widely eaten dish made from cooked rice and cooked beans served together.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI