Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Đậudanh từAny plant of several genera of the taxonomic family Fabaceae that produces large edible seeds or edible seedpods.
- Hạt đậudanh từThe large edible seed of such a plant (for example, a broad bean, navy bean, or garbanzo bean).
- Quả đậu, trái đậudanh từThe edible seedpod of such a plant.
- Ném trúng đầu, đập vào đầuđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a projectile, especially a deliberately aimed blow to the head.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bean sbđánh vào đầu ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baked beansdanh từ | danh từ | Đậu hầm |
| coffee beandanh từ | danh từ | Hạt cà phê |
| full of beanstính từ | tính từ | Tràn đầy năng lượng |
| green beandanh từ | danh từ | Đậu cô ve |
| not have a beanđộng từ | động từ | Không một xu dính túi |
| spill the beansđộng từ | động từ | , (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi |
| bean pastedanh từ | danh từ | Thuật ngữ rộng để chỉ hỗn hợp đậu nghiền hoặc xay nhuyễn, phổ biến nhất trong ẩm thực châu Á |
| human beandanh từ | danh từ | Con người |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Hạt
- The bean-like seed of certain other plants, such as a vanilla bean or (especially) a coffee bean.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đầu
Họ từ (word family)
cùng gốc beanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibene
- từ tiếng Anh cổbēan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*baunu
Cùng gốc (doublet)fava
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , .Đậu cô ve, còn gọi là đậu que Pháp, có thể đem muối chua.
- , , . [...] .Dù tôi sẽ phải kiềm chế ghê gớm để không lấy cái bình lắc đập vào đầu kẻ lừa đảo mặt tròn nọ, bà Bertram Wooster, nhũ danh Wickham. [...] cơn giận có thể dễ dàng khiến cô ta vớ lấy chai bia gừng và phang vào đầu tôi.
- không đáng một trinh