Dịch

bean

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Đậudanh từAny plant of several genera of the taxonomic family Fabaceae that produces large edible seeds or edible seedpods.
  2. Hạt đậudanh từThe large edible seed of such a plant (for example, a broad bean, navy bean, or garbanzo bean).
  3. Quả đậu, trái đậudanh từThe edible seedpod of such a plant.
  4. Ném trúng đầu, đập vào đầuđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a projectile, especially a deliberately aimed blow to the head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beanNguyên thể (infinitive)
  2. beansSố nhiều (plural)
  3. beanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bean sbđánh vào đầu ai

Cụm từ (phrase)

baked beansdanh từĐậu hầm
coffee beandanh từHạt cà phê
full of beanstính từTràn đầy năng lượng
green beandanh từĐậu cô ve
not have a beanđộng từKhông một xu dính túi
spill the beansđộng từ, (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
bean pastedanh từThuật ngữ rộng để chỉ hỗn hợp đậu nghiền hoặc xay nhuyễn, phổ biến nhất trong ẩm thực châu Á
human beandanh từCon người

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Hạt
  1. The bean-like seed of certain other plants, such as a vanilla bean or (especially) a coffee bean.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibene
  2. từ tiếng Anh cổbēan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*baunu

Cùng gốc (doublet)fava

Ví dụ

  • , , .Đậu cô ve, còn gọi là đậu que Pháp, có thể đem muối chua.
  • , , . [...] .Dù tôi sẽ phải kiềm chế ghê gớm để không lấy cái bình lắc đập vào đầu kẻ lừa đảo mặt tròn nọ, bà Bertram Wooster, nhũ danh Wickham. [...] cơn giận có thể dễ dàng khiến cô ta vớ lấy chai bia gừng và phang vào đầu tôi.
  • không đáng một trinh

AI