Dịch

beanbag

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mảnh đồ nội thất mềm bao gồm một lớp phủ bằng da hoặc nhựa vinyl được nhồi đậu khô hoặc các viên tương tự khácdanh từA piece of soft furniture consisting of a leather or vinyl covering stuffed with dry beans or other similar pellets.
  2. Túi vải nhỏ đựng đậu khô, dùng làm đồ chơi hoặc để tập luyện đôi taydanh từA small cloth bag filled with dry beans, used as a toy or for exercising the hands.
  3. Loại bóng tung hứng thường được làm từ da hoặc vải nhồi đậu khôdanh từA type of juggling ball usually made from leather or cloth stuffed with dry beans.
  4. Bắn bằng một chiếc dùi cui bao gồm một túi bắnđộng từngoại động từ (transitive)To shoot with a baton round consisting of a bag of shot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beanbagNguyên thể (infinitive)
  2. beanbagsSố nhiều (plural)
  3. beanbaggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beanbaggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

beanbag racedanh từCuộc đua mới lạ trong đó mỗi thí sinh phải giữ thăng bằng một túi đậu trên đầu khi chạy
beanbag chairChưa có nghĩa
bean-bag chairChưa có nghĩa
Sacco chairChưa có nghĩa
bean-bag batonChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tinh hoàn
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)A testicle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ? , ?
  • , , .

AI