停
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đình
tíng
Nghĩa chính
- Ngừng, ngưng, thôito stop
- Dừng, dừng lạito halt
- Đỗ, đậu, đỗ xeto park (a car)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
停
tíngđình
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
stop, suspend, delay; suitableCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 住đồng nghĩa, dễ nhầmThông dụng hơn, dùng cho mọi trường hợp dừng lại nói chung.
- 停止dễ nhầm, đồng nghĩaDạng ngắn, dùng trong 停下 hoặc 停车 và cũng có thể đứng một mình; 停止 thường dài và rõ nghĩa hơn.
- 动trái nghĩadừng lại, không tiếp tục chuyển động
- 站dễ nhầm停 nghĩa là dừng chuyển động hoặc tạm ngừng hoạt động, trong khi 站 nghĩa là đứng ở tư thế thẳng hoặc trạm dừng xe.
- 走trái nghĩaDừng lại, ngừng chạy.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。cơn gió đã giảm xuống
- ! !Đau quá! Dừng lại!
- 。Đồng hồ chết.