Dịch

停

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đình
tíng

Nghĩa chính

  1. Ngừng, ngưng, thôito stop
  2. Dừng, dừng lạito halt
  3. Đỗ, đậu, đỗ xeto park (a car)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

停
tíngđình
Bộ: 人 · nhân (người)11 nét
stop, suspend, delay; suitable

Cụm từ (phrase)

停下Dừng lại
停止Dừng lại, ngừng
停水Mất nước
停电Mất điện
停留Lưu lại, dừng lại
停车Đỗ xe, dừng xe
不停Không ngừng, liên tục, không ngớt
停滞不前Trì trệ, giậm chân tại chỗ, ngưng trệ

Ví dụ

  • 。cơn gió đã giảm xuống
  • ! !Đau quá! Dừng lại!
  • 。Đồng hồ chết.

AI