Nghĩa chính
- Đôi ngực, ngực, bộ ngựcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A woman's breasts.
- Số nhiều của twindanh từplural of twin
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của twinđộng từthird-person singular simple present indicative of twin
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fraternal twins | Sinh đôi khác trứng | |
| identical twins | Anh chị em sinh đôi | |
| Catholic twinsdanh từ | danh từ | Anh chị em sinh ra cách nhau mười hai tháng |
| Big Jim and the twinsdanh từ | danh từ | Dương vật và tinh hoàn |
| Heavenly Twinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Chòm sao và cung hoàng đạo Song Tử |
| Siamese Twinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cặp thiên hà trong Cụm Xử Nữ, Cụm Xử Nữ |
Ví dụ
- , , , , .WORF: Nếu chúng ta làm vậy, dòng thời gian của anh sẽ sụp đổ và mọi thứ ở đây sẽ không còn tồn tại nữa
- .Anh ấy chiến đấu với cặp sinh đôi.
- ?Hai bạn sinh đôi đúng không?
Họ từ (word family)
cùng gốc twinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha