Dịch

twink

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To twinkle; to sparkle.
  2. Hót líu lođộng từnội động từ (intransitive)To chirp or twitter.
  3. Lạm dụng cơ chế trò chơiđộng từnội động từ (intransitive)To engage in obnoxious or abusive behaviour in a multi-user dungeon or other roleplaying game, for example by griefing or by equipping a low-level character with advanced equipment from another player.
  4. Chớp sáng nhỏdanh từOne or more very small, short bursts of light.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twinkNguyên thể (infinitive)
  2. twinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. twinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twinkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

twink deathdanh từSự mất đi tính nam tính hoặc ái nam ái nữ do tuổi tác
twinkle outđộng từCủa một ánh sáng lấp lánh, ngừng lấp lánh

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 7
Nháy mắt
  1. nội động từ (intransitive)To wink.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lấp lánh
Khoảnh khắc ngắn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitwinken
  2. từ tiếng Anh cổ*twincian“to wink; twinkle”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*twinkōn
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 2004.Tuy nhiên, điều cấm kỵ xung quanh việc lạm dụng cơ chế gần như đã biến mất vào thời điểm tôi bắt đầu chơi lại vào năm 2004.
  • , , sister’s , .Nhưng ngay cả khi anh ta đi, nụ cười bắt đầu hiện trên mặt, bị bắt gặp bởi đuôi mắt thâm quầng của người chị vạm vỡ, với ánh nhìn lấp lánh không dứt.
  • […] .[…] trong chớp mắt, cô ấy đã chiếm được tình yêu của tôi.

AI