Dịch

glimpse

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái nhìn thoáng quađộng từngoại động từ (transitive)To see or view (someone, or something tangible) briefly and incompletely.
  2. Cảm nhận thoáng quađộng từngoại động từ (transitive)To perceive (something intangible) briefly and incompletely.
  3. Liếc nhìnđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by at or upon: to look at briefly and incompletely; to glance.
  4. Cái nhìn thoángdanh từChiefly followed by of: a brief and incomplete look.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glimpseNguyên thể (infinitive)
  2. glimpsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. glimpsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glimpsingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glimpse (of sb/sth)cái nhìn thoáng qua (về ai/cái gì)He caught a glimpse of her in the crowd.Anh ấy thoáng thấy cô ấy trong đám đông.
  • glimpse at sb/sthcái nhìn thoáng qua về ai/cái gìI just got a glimpse at the baby, but she was very cute.Tôi chỉ kịp nhìn thoáng qua đứa bé, nhưng con bé rất dễ thương.
  • glimpse (of sth)cái nhìn thoáng qua (về điều gì)The programme gives us a rare glimpse of a great artist at work.Chương trình cho chúng ta một cái nhìn hiếm hoi về một nghệ sĩ lớn khi đang làm việc.
  • glimpse into sthcái nhìn thoáng qua về điều gìTake a glimpse into the future of rail travel.Hãy cùng tìm hiểu sơ lược về tương lai của giao thông đường sắt.
  • glimpse at sthcái nhìn thoáng qua về điều gìThe exhibition offers a fascinating glimpse at life beneath the waves.Cuộc triển lãm mang đến một cái nhìn hấp dẫn về cuộc sống dưới những con sóng.
  • glimpse sb/sththoáng thấy ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

catch a glimpseđộng từNhìn thoáng, bắt gặp
get a glimpseNhìn thoáng qua
glimpse of hopeTia hy vọng
steal a glimpseNhìn lén
take a glimpseLiếc nhìn
catching a glimpseThoáng thấy
catch a glimpse of somethingcụm từNắm lấy cái gì, tóm được cái gì

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Tỏa sáng lờ nhạt
  1. nội động từ (intransitive)To shine with a faint, unsteady light; to glimmer, to shimmer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái nhìn thoáng qua
Liếc nhìn
Khoảnh khắc ngắn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglimsen“to dazzle; to glisten; to glance with the eyes”
  2. từ tiếng Anh cổ*glimsian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glimmisōjan

Cùng gốc (doublet)glimmer

Ví dụ

  • !— / Seem'st , , / ( — white-stoled !—) / —! !— / ; […]Buổi sáng! – Mẹ Vesta của Mặt Trời / Hình như ngươi đang hiện ra, từ lòng ngươi sinh ra / (Ngươi là người đầu tiên thoáng thấy – như một nữ tu mặc áo trắng! –) / Người ấy xuất hiện – Ôi! ngươi là Bình minh chiến thắng! – / Cuộc đua vinh quang và niềm vui của Người bắt đầu;
  • ? / / ?Những ký ức gì vậy? / Những suy nghĩ tình yêu thuần khiết và ai có thể biết / Những gì ngươi thoáng thấy từ lâu lắm rồi?
  • , ; , , cottager's .Cánh cửa luôn mở thẳng vào nhà bếp, không có bất kỳ phòng tiền sảnh nào; và khi liếc nhìn vào, bạn thấy rằng cuộc sống của một người nông dân chắc chắn phải đơn giản và giản dị nhất mà con người từng sống.

AI