Dịch

glance

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Liếc nhìnđộng từngoại động từ (transitive)To turn (one's eyes or look) at something, often briefly.
  2. Liếc qua, đọc lướtđộng từngoại động từ (transitive)To look briefly at (something).
  3. Phản chiếu, làm lóe sángđộng từngoại động từ (transitive)To cause (light) to gleam or sparkle.
  4. Cái liếc nhìn, cái nhìn thoáng quadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief or cursory look.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glanceNguyên thể (infinitive)
  2. glancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. glancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glancingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glance at/down/over/through sthliếc nhìn/xem lướt qua cái gì
  • glance (at sb/sth)cái nhìn thoáng qua (vào ai/cái gì)

22 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 7
Làm chệch hướng
  1. ngoại động từ (transitive)To cause (something) to move obliquely.

Ví dụ

  • , , , , , .Tuy nhiên, ông không lùi một bước, mà liếc nhìn nghiêm khắc quanh nhóm người đang vây quanh mình, rồi cuối cùng nhìn chằm chằm vào Ngài Edmund Andros.
  • , , , ....phản chiếu ánh đèn một cách vui mắt...
  • [] [] ....cú tạt chính xác của anh đã được Fletcher đánh sượt bóng vào lưới...

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liếc nhìn

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglenchen“of a blow: to strike obliquely, glance; of a person: to turn quickly aside, dodge”
  2. từ tiếng Pháp cổglacier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*glacia
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglaunce
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạiglanz“(adjective) gleaming, glittering, sparkling; (noun) a gleam, glitter, sparkle”
  3. từ tiếng Thượng Đức cổglanz“bright”

AI