Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at a glance
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
t
ə
ˈ
ɡ
l
ɑː
n
s
/
US
/
ə
t
ə
ˈ
ɡ
l
æ
n
s
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Liếc qua, nhất lãm, thoáng qua
cụm giới từ
Upon cursory examination.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
at first glance
Ví dụ
At
a
glance
it
seems
that
he
is
a
nice
guy
,
but
upon
digging
deeper
the
truth
emerges
.
The
result
was
clear
at
a
glance
.
He
understands
at
a
glance
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Liếc qua
1
Liếc qua
1
Liếc qua