Dịch

glanceful

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đó là những gì được nhận thấy trong nháy mắtdanh từThat which is perceived at a glance.
  2. Được truyền đạt bằng một cái nhìndanh từThat which is communicated by a glance.
  3. Đặc trưng bởi cái nhìntính từCharacterized by glances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glancefulDạng gốc (base form)
  2. glancefulsSố nhiều (plural)
  3. more glancefulSo sánh hơn (comparative)
  4. most glancefulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , .
  • : .

AI