Nghĩa chính
- Liếc qua, đọc lướtđộng từngoại động từ (transitive)to quickly inspect something (newspaper, notes) with the eyes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glance overNguyên thể (infinitive)
- glances overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- glanced overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- glancing overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glance over something | Liếc nhanh qua cái gì |
Ví dụ
- '82 '90, .Khi tôi đọc lướt qua các ghi chép và hồ sơ về những vụ án của Sherlock Holmes từ năm 82 đến năm 90, tôi thấy có quá nhiều vụ có những đặc điểm kỳ lạ và thú vị đến mức không dễ để biết nên chọn vụ nào và bỏ vụ nào.
- " ," , winter's , " , , .Tôi có một số giấy tờ ở đây, người bạn Sherlock Holmes của tôi nói khi chúng tôi ngồi hai bên đống lửa vào một đêm mùa đông, tôi thực sự nghĩ rằng, Watson, anh nên dành thời gian liếc qua chúng.
- " Ziska, , . ?" , . .Ngoài Công chúa Ziska ra thì còn có những người khác đang đến, đúng không ông Murray? Ngài Chetwynd Lyle hỏi với vẻ chế nhạo lộ liễu. Denzil Murray liếc nhìn ông ta một cách khinh bỉ.