Dịch

squint

C2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nheođộng từnội động từ (intransitive)To look with the eyes partly closed, as in bright sunlight, or as a threatening expression.
  2. Liếc, nhìn nghiêngđộng từnội động từ (intransitive)To look or glance sideways.
  3. Cái nheo mắtdanh từAn expression in which the eyes are partly closed.
  4. Nhìn xiên, méo mótính từLooking obliquely; having the vision distorted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squintNguyên thể (infinitive)
  2. squintsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. squintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • squint sthnheo cái gìWhen he squinted his eyes, he could just make out a house in the distance.Khi nheo mắt, anh ấy vừa đủ nhìn thấy một ngôi nhà ở phía xa.

Cụm từ (phrase)

squint-eyedtính từLác mắt; có đôi mắt nheo lại
leper's squintdanh từHagiscope
squint-a-pipesdanh từNgười nheo mắt; một người có thị lực kém
squint like a bag of nailsđộng từTo squint very much, as though one's eyes were directed as many ways as the points of a bag of nails.chưa dịch
squinting modifierdanh từTừ bổ nghĩa có thể áp dụng cho mệnh đề đứng trước nó hoặc mệnh đề theo sau nó; một ví dụ của amphiboly

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Lác mắt
  1. nội động từ (intransitive)Lác mắt, lé mắtTo look with, or have eyes that are turned in different directions; to suffer from strabismus.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liếc
Lệch
Khác

Ví dụ

  • “ ,” Austin’s ;[…]. ¶ , , , , , ever-renewed , .“Một chiếc tàu nhỏ gọn,” là nhận xét thường xuyên của Austin về người phụ nữ;[…]. ¶ Giao động gần bà là người chồng, với vẻ ôn hòa kiểu phương Đông, luôn niềm nở, và thỉnh thoảng lại liếc ngang như thường lệ, với kỳ vọng luôn được nhen nhóm rằng ông có thể thoáng thấy bộ râu vểnh cứng nhắc của mình.
  • , .Tuy nhiên, nếu câu sau đây có ý nghĩa gì thì đó là một sự nheo mắt về phía thôi miên.
  • .Anh ấy trông đẹp trai mặc dù anh ấy có hơi nheo mắt.

AI