Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
squintly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách nheo mắt; xiên hoặc lệch
trạng từ
In a squint manner; obliquely or askew.
Nguồn gốc
(etymology)
squint
+
-ly
AI
1
Một cách nheo mắt
1
Một cách nheo mắt
1
Một cách nheo mắt