Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
squinter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mắt lác
danh từ
One who squints.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squinter
Dạng gốc
(base form)
squinter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
squint
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
squinter
squint
Nheo
động từ, danh từ, tính từ
squint
y
Đau khổ với một cái nheo mắt
tính từ
squint
-eyed
Lác mắt; có đôi mắt nheo lại
tính từ
non
squinter
Người không có mắt lác
danh từ
AI
1
Người mắt lác
1
Người mắt lác
1
Người mắt lác