Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonsquinter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không có mắt lác
danh từ
A person who does not have a squint.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonsquinter
Dạng gốc
(base form)
nonsquinter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
squinter
AI
1
Người không có mắt lác
1
Người không có mắt lác
1
Người không có mắt lác