Dịch

gander

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡæn.də(ɹ)/US/ˈɡæn.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngỗng đựcdanh từA male goose.
  2. Kẻ ngốcdanh từA fool, simpleton.
  3. Cái liếc nhìndanh từA glance, look.
  4. Người chồng sống xa vợdanh từA man living apart from his wife.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ganderDạng gốc (base form)
  2. gandersSố nhiều (plural)
  3. gandererNgười làm (agent noun)

Cụm từ (phrase)

take a ganderđộng từCó một cái nhìn; kiểm tra hoặc kiểm tra
what's good for the goose is good for the gandercụm từTheo nghĩa đen, điều gì tốt cho con ngỗng cái cũng tốt cho con ngỗng đực (ngây ngô); hoặc, điều gì tốt cho phụ nữ thì cũng tốt cho đàn ông
what's sauce for the goose is sauce for the gandercụm từNếu điều gì đó được chấp nhận đối với một người thì nó cũng được chấp nhận đối với người khác (thường là người khác giới)
gander monthdanh từMột trong những tháng cuối của thai kỳ, khi người phụ nữ mang thai không thể quan hệ tình dục và bạn tình của cô ấy có thể sẽ tìm kiếm nó ở nơi khác
gander partydanh từCuộc tụ tập xã hội chỉ dành cho nam giới
sauce for the goose is sauce for the gandercụm từCái gì có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi lang thang
  1. nội động từ (intransitive)to ramble, wander

Ví dụ

  • Marta's : , . ; , .Con ngỗng đực của Marta là một chú chim trắng muốt lộng lẫy: nỗi kinh hoàng của loài cáo, trẻ em và chó. Cô đã nuôi nó từ khi còn là con ngỗng con; và mỗi khi nó lại gần, nó lại phát ra tiếng kêu khẽ thỏa mãn và cọ cổ vào đùi cô.
  • , , " ", " ".Cùng với nhà thờ và người giữ đền, nhà chợ rất đáng để ngắm nhìn, trong khi các cánh đồng hoa bia và vườn cây ăn quả gợi nhớ đến Kent, vì chúng ta đang ở một Khu vườn nước Anh khác.
  • .Cái gì tốt cho ngỗng cái thì cũng tốt cho ngỗng đực.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigandre
  2. từ tiếng Anh cổgandra
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ganʀō

AI