Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ganderling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con ngỗng đực (ngỗng đực)
danh từ
A young gander (male goose).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ganderling
Dạng gốc
(base form)
ganderling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Can
any
of
our
readers
give
this
correspondent
the
name
applied
to
a
young
gander
?
Some
one
has
suggested
that
,
since
a
young
goose
is
a
gosling
(
goose-ling
)
a
young
gander
should
be
a
ganderling
.
AI
1
Con ngỗng đực (ngỗng đực)
1
Con ngỗng đực (ngỗng đực)
1
Con ngỗng đực (ngỗng đực)