Dịch

atisbar

C1động từ (verb)
/atisˈbaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhòm trộm, rình ngóđộng từto spy on
  2. Quan sát, theo dõiđộng từto watch, observe
  3. Nhìn thoáng qua, thấy lờ mờđộng từto glimpse, see confusedly

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể atisbarDanh động từ atisbandoPhân từ atisbado
Presente
yoatisbo
túatisbas
él/ella/Ud.atisba
nosotrosatisbamos
vosotrosatisbáis
ellos/Uds.atisban

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhìn thoáng qua

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Theo dõi
  1. to stakeout

Ví dụ

  • Aisel .Aisel nói tiếng Tây Ban Nha mà không có lấy một chút ngữ điệu Albania.
  • ¿ ?Cậu có thể nhìn thấy lờ mờ cái gì ở phía trước thế?
  • .Đôi khi tôi ước có một quả cầu pha lê để nhìn thấu tương lai của mình.

AI