atisbar
C1động từ (verb)
/atisˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhòm trộm, rình ngóđộng từto spy on
- Quan sát, theo dõiđộng từto watch, observe
- Nhìn thoáng qua, thấy lờ mờđộng từto glimpse, see confusedly
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể atisbarDanh động từ atisbandoPhân từ atisbado
| Presente | |
|---|---|
| yo | atisbo |
| tú | atisbas |
| él/ella/Ud. | atisba |
| nosotros | atisbamos |
| vosotros | atisbáis |
| ellos/Uds. | atisban |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhìn thoáng qua
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Theo dõi
- to stakeout
Ví dụ
- Aisel .Aisel nói tiếng Tây Ban Nha mà không có lấy một chút ngữ điệu Albania.
- ¿ ?Cậu có thể nhìn thấy lờ mờ cái gì ở phía trước thế?
- .Đôi khi tôi ước có một quả cầu pha lê để nhìn thấu tương lai của mình.