Dịch

表

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: biểu
biǎo

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đồng hồ, đồng hồ đeo taydanh từa wristwatch that tells time
  2. bảngdanh từa table that lists information
  3. đơndanh từa form for filling information
  4. biểu thịđộng từto show or express an opinion

Chữ và bộ thủ (character, radical)

表
biǎobiểu
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)8 nét
show, express, manifest, display

Cụm từ (phrase)

填表Điền mẫu đơn
戴表Đeo đồng hồ
水表Đồng hồ nước
申请表Đơn xin
电表Công tơ điện
登记表Phiếu đăng ký
表兄Anh họ (bên ngoại)
表姐Chị họ (bên ngoại)

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Họ ngoại
  1. Họ ngoại, bên ngoạifamily relationship via females

Ví dụ

  • 。Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản.
  • 。Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ.
  • 。Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.

AI