Dịch

twinkling

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lấp lánhtính từSparkling intermittently.
  2. Sự lấp lánhdanh từA shining with fast intermittent light.
  3. Trong chớp mắtdanh từA very short period, notionally the time it takes to blink the eyes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twinklingDạng gốc (base form)
  2. twinklingsSố nhiều (plural)
  3. more twinklingSo sánh hơn (comparative)
  4. most twinklingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

twinkling of an eyedanh từKhoảng thời gian ngắn
in the twinkling of an eyecụm giới từTrong nháy mắt
in the twinkling of a bedstaffcụm giới từChẳng bao lâu nữa; ngay lập tức
in the twinkling of a bedpostChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc twinkling

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

twinkle-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitwynkelynge
danh từ

twinkle-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitwynkelyng

Ví dụ

  • .Việc nhà đã xong trong chớp mắt.
  • .Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
  • .Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

AI