trice
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kéo hoặc vận chuyển, đặc biệt là bằng dây thừng; đặc biệt (hàng hải) để kéo hoặc nâng và buộc bằng dâyđộng từngoại động từ (transitive)To drag or haul, especially with a rope; specifically (nautical) to haul or hoist and tie up by means of a rope.
- Bây giờ chỉ có trong cụm từ in a trice: một thời gian rất ngắn; chớp mắt, một khoảnh khắc, một khoảnh khắcdanh từNow only in the phrase in a trice: a very short time; the blink of an eye, an instant, a moment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Kéo
- ngoại động từ (transitive)Kéo, kéo ra hoặc kéo đi, kéo mạnhTo pull, to pull out or away, to pull sharply.
Ví dụ
- ... .
- , , , […] , , .
- / ;
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc triceNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitrīcen
- từ tiếng Hà Lan trung đạitrīsen“to hoist”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạitrissen“to trice the spritsail”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitrīce
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitrīce
- từ tiếng Hà Lan trung đạitrīse
- từ tiếng Hạ Đức trung đạitrīsse