Dịch

trice

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kéo hoặc vận chuyển, đặc biệt là bằng dây thừng; đặc biệt (hàng hải) để kéo hoặc nâng và buộc bằng dâyđộng từngoại động từ (transitive)To drag or haul, especially with a rope; specifically (nautical) to haul or hoist and tie up by means of a rope.
  2. Bây giờ chỉ có trong cụm từ in a trice: một thời gian rất ngắn; chớp mắt, một khoảnh khắc, một khoảnh khắcdanh từNow only in the phrase in a trice: a very short time; the blink of an eye, an instant, a moment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triceNguyên thể (infinitive)
  2. tricesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tricedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tricingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Kéo
  1. ngoại động từ (transitive)Kéo, kéo ra hoặc kéo đi, kéo mạnhTo pull, to pull out or away, to pull sharply.

Ví dụ

  • ... .
  • , , , […] , , .
  • / ;

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrīcen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạitrīsen“to hoist”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạitrissen“to trice the spritsail”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrīce
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrīce
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạitrīse
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạitrīsse

AI