Dịch

glint

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tia sáng lóe lên, ánh sáng le lóidanh từA short flash of light, usually when reflected off a shiny surface.
  2. Lóe sáng, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To flash or gleam briefly.
  3. Hé nhìn, hé nở, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To glance; to peep forth, as a flower from the bud; to glitter.
  4. Làm lóe sáng, phản chiếuđộng từngoại động từ (transitive)To cause to flash or gleam; to reflect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glintNguyên thể (infinitive)
  2. glintsSố nhiều (plural)
  3. glintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glintingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

catch a glintThấy ánh lóe lên
glint in someone's eyeÁnh mắt lấp lánh
glint of lightTia sáng lóe lên
glint in the milkman's eyedanh từAi đó hoặc cái gì đó chưa được sinh ra hoặc hình thành

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Cái nhìn thoáng qua
  1. Cái nhìn thoáng qua, cái liếcA brief look; a glance.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsglint
  2. từ tiếng Anh trung đạiglenten“to shine, gleam; flash”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổ*glenta

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , writer's , , .Bị ném thẳng vào cửa hàng đai ốc và bu lông cũ kỹ, như trải nghiệm của người viết, trong suốt đợt thời tiết tháng Sáu không một bóng mây thực sự là một nỗi khổ, và tâm trí cứ chập chờn nhớ về ánh nước xanh lấp lánh dưới những rặng liễu cùng tiếng bóng đập vào gậy trên bãi cỏ xanh rộng rãi và yên tĩnh.
  • " , ," , , ."Tên cháu là Elphinstone, thưa bà," chàng trai trẻ nói, rồi anh hắng giọng và liếc nhìn Mary một cái, khuôn mặt đỏ bừng hơn bao giờ hết.
  • .Một chiếc nhẫn cưới lấp lánh trên ngón tay cô.

AI