glint
B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tia sáng lóe lên, ánh sáng le lóidanh từA short flash of light, usually when reflected off a shiny surface.
- Lóe sáng, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To flash or gleam briefly.
- Hé nhìn, hé nở, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To glance; to peep forth, as a flower from the bud; to glitter.
- Làm lóe sáng, phản chiếuđộng từngoại động từ (transitive)To cause to flash or gleam; to reflect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch a glint | Thấy ánh lóe lên | |
| glint in someone's eye | Ánh mắt lấp lánh | |
| glint of light | Tia sáng lóe lên | |
| glint in the milkman's eyedanh từ | danh từ | Ai đó hoặc cái gì đó chưa được sinh ra hoặc hình thành |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Cái nhìn thoáng qua
- Cái nhìn thoáng qua, cái liếcA brief look; a glance.
Họ từ (word family)
cùng gốc glint- glintyCó xu hướng lấp lánhtính từ
- glintilyMột cách hào nhoángtrạng từ
- glintinglyVì vậy, để lấp lánhtrạng từ
- sunglintHiện tượng quang học xảy ra khi ánh sáng mặt trời phản chiếu trực tiếp trên bề mặt nước (đại dương, hồ hoặc sông) về phía cảm biến vệ tinh đang quan sát bề mặt, do đó, trong vùng ánh sáng của ảnh vệ tinh, nước mịn xuất hiện dưới dạng gương bạc, trong khi nước bề mặt gồ ghề hơn thì tương đối tốidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsglint
- từ tiếng Anh trung đạiglenten“to shine, gleam; flash”
- từ tiếng Bắc Âu cổ*glenta
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , writer's , , .Bị ném thẳng vào cửa hàng đai ốc và bu lông cũ kỹ, như trải nghiệm của người viết, trong suốt đợt thời tiết tháng Sáu không một bóng mây thực sự là một nỗi khổ, và tâm trí cứ chập chờn nhớ về ánh nước xanh lấp lánh dưới những rặng liễu cùng tiếng bóng đập vào gậy trên bãi cỏ xanh rộng rãi và yên tĩnh.
- " , ," , , ."Tên cháu là Elphinstone, thưa bà," chàng trai trẻ nói, rồi anh hắng giọng và liếc nhìn Mary một cái, khuôn mặt đỏ bừng hơn bao giờ hết.
- .Một chiếc nhẫn cưới lấp lánh trên ngón tay cô.