Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glintingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Vì vậy, để lấp lánh
trạng từ
So as to glint.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glintingly
Dạng gốc
(base form)
more glintingly
So sánh hơn
(comparative)
most glintingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
glinting
+
-ly
Ví dụ
glintingly
scaled
and
gorgeously
crested
humanoid
lizards
AI
1
Vì vậy
1
Vì vậy
1
Vì vậy