Dịch

pollo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpoʝo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thịt gàdanh từchicken (meat)
  2. Gà giò, gà condanh từyoung chicken (specially a male, or one of unspecified gender)
  3. Sự ầm ĩ, vụ lộn xộndanh từfuss, scene
  4. Non nớt, thiếu kinh nghiệmtính từinexperienced

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polloDạng gốc (base form)
  2. pollosSố nhiều (plural)
  3. pollasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. pollaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

montar un polloLàm ầm ĩ
muslo de polloĐùi gà
pechuga de polloỨc gà
pollo asadoGà quay
sopa de polloSúp gà
memoria de pollodanh từKý ức của một con cá vàng (hay quên)
pollo a la naranjadanh từGà cam
pastel de pollodanh từBánh nồi gà

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chàng trai mảnh khảnh
  1. twink (a young, attractive, slim man)

Ví dụ

  • , .Chúng tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
  • .Đừng để nước dùng gà bị nguội.
  • .Ngày xửa ngày xưa có một chú gà con có một lát bánh mì nướng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Non nớt
Trái nghĩa

AI