鸡
雞HSK2
Hay gặpjī
Nghĩa chính
- Gia cầmfowl
- Gà, con gàchicken
- Gái bán dâm, gái điếm(slang) prostitute
Lượng từ (measure word)只
Chữ và bộ thủ (character, radical)
鸡
jī
Bộ: 鳥 · điểu (chim)7 nét
chickenNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Gà này nấu chưa chín.
- !Tôi có cặc to!
Xuất hiện ở từ khác
- 机dễ nhầmCùng đọc jī nhưng chỉ là con gà, không phải máy, máy bay hay cơ hội.