Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gia cầm, chim săndanh từA bird hunted or kept for food, grouped into landfowl (order Galliformes), also called gamefowl, and waterfowl (order Anseriformes: ducks, geese, swans, etc.), which together form the clade Galloanserae.
- Bắn chim; đánh bẫy chimđộng từnội động từ (intransitive)To hunt fowl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fowl-rundanh từ | danh từ | Sân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt |
| fowl-housedanh từ | danh từ | Tòa nhà nơi nuôi gà |
| neither fish nor fowltính từ | tính từ | Dở dở ương ương, nửa nạc nửa mỡ, không ra thể thống gì |
| guinea fowldanh từ | danh từ | Các loài chim châu Phi thuộc họ Numididae (6 loài) giống như gà gô |
| fowl pestdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Newcastle disease |
| fowl-loredanh từ | danh từ | Kiến thức, nghiên cứu hoặc khoa học về loài chim; văn học chim |
| Cochin fowldanh từ | danh từ | Cochin (gà) |
| mallee fowldanh từ | danh từ | Loài chim sống trên mặt đất ở Australia, Leipoa ocellata, thuộc họ Megapode |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chim
- Chim, gia cầmAny bird.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chim
Họ từ (word family)
cùng gốc fowlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifoul
- từ tiếng Anh cổfugol“bird”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fugl
Cùng gốc (doublet)voël
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi cầm súng đi săn chim.
- ?Bạn đã nếm thử gà lôi chưa?
- .Chẳng phải cá cũng chẳng phải chim.