Dịch

fowl

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gia cầm, chim săndanh từA bird hunted or kept for food, grouped into landfowl (order Galliformes), also called gamefowl, and waterfowl (order Anseriformes: ducks, geese, swans, etc.), which together form the clade Galloanserae.
  2. Bắn chim; đánh bẫy chimđộng từnội động từ (intransitive)To hunt fowl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fowlNguyên thể (infinitive)
  2. fowlsSố nhiều (plural)
  3. fowledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fowlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fowl-rundanh từSân nuôi gà vịt, nơi nuôi gà vịt
fowl-housedanh từTòa nhà nơi nuôi gà
neither fish nor fowltính từDở dở ương ương, nửa nạc nửa mỡ, không ra thể thống gì
guinea fowldanh từCác loài chim châu Phi thuộc họ Numididae (6 loài) giống như gà gô
fowl pestdanh từĐồng nghĩa với Newcastle disease
fowl-loredanh từKiến thức, nghiên cứu hoặc khoa học về loài chim; văn học chim
Cochin fowldanh từCochin (gà)
mallee fowldanh từLoài chim sống trên mặt đất ở Australia, Leipoa ocellata, thuộc họ Megapode

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chim
  1. Chim, gia cầmAny bird.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifoul
  2. từ tiếng Anh cổfugol“bird”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fugl

Cùng gốc (doublet)voël

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi cầm súng đi săn chim.
  • ?Bạn đã nếm thử gà lôi chưa?
  • .Chẳng phải cá cũng chẳng phải chim.

AI