Dịch

twine

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Sự xoắn, sự cuộndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A twist; a convolution.
  2. Dây thừng nhỏ, dây bệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong thread composed of two or three smaller threads or strands twisted together, and used for various purposes, as for binding small parcels, making nets, and the like; a small cord or string.
  3. Hành động xoắn, sự quấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of twining or winding round.
  4. Bện, tếtđộng từngoại động từ (transitive)To weave together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twineNguyên thể (infinitive)
  2. twinesSố nhiều (plural)
  3. twinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • twine (sth) around/round/through/in sthquấn (cái gì) quanh/xuyên qua cái gì

Cụm từ (phrase)

sea twinedanh từĐồng nghĩa với sea-laces
baler twinedanh từĐồng nghĩa với haywire
turtle-twinedanh từCác loại dây bện hoặc dây dùng để làm lưới rùa
twine reelerdanh từLoại máy kéo sợi để xoắn sợi xe
devil's twinedanh từMột trong hai loài thực vật Úc, Cassytha glabella hoặc Cassytha pubescens
settler's twinedanh từĐồng nghĩa với boorgay

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 8
Điệu nhảy gợi cảm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Intimate and suggestive dance gyrations.

Ví dụ

  • , […]Chim vàng anh thích xây khung bằng dây bện, và thật kỳ diệu cách chúng quấn nó quanh cành cây, thắt nút đều đặn như thể được móc bằng kim [...]
  • Colewort's , / Sự um tùm của cây cải, nhưng với những vòng quấn âu yếm / Ôm lấy cây du cao lớn
  • .Cô ấy đang đan các ngón tay vào nhau.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự xoắn
Dây thừng nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitwyn
  2. từ tiếng Anh cổtwīn“double thread, twist, twine, linen-thread, linen”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*twiʀn“thread, twine”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitwinen
  2. từ tiếng Anh cổ*twīnian“to twine, thread”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*twiznōną“to thread”

AI