Dịch

ruddle

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɹʌdəl/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạng đất son đỏ đôi khi được sử dụng để đánh dấu cừudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of red ochre sometimes used to mark sheep.
  2. Câu đố hoặc một cái sàngdanh từA riddle or sieve.
  3. Đánh dấu một cái gì đó bằng đất son đỏđộng từTo mark something with red ochre.
  4. Raddle hoặc xoắnđộng từTo raddle or twist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruddleNguyên thể (infinitive)
  2. ruddlesSố nhiều (plural)
  3. ruddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruddlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Lemnian ruddledanh từViên phấn đỏ được tìm thấy ở Lemnos

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự thô lỗ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thô lỗ; màu đỏRuddiness; red coloration.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI