Dịch

raddle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Màu đất son đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red ochre.
  2. Cây gậy, thanh hoặc cành dài, dẻo, đan xen với những cây khác giữa các cột hoặc cọc thẳng đứng, để tạo thành một loại hàng rào hoặc hàng ràodanh từA long, flexible stick, rod, or branch, interwoven with others between upright posts or stakes, in making a kind of hedge or fence.
  3. Hàng rào hoặc hàng rào được làm bằng mái chèodanh từA hedge or fence made with raddles.
  4. Đánh dấu bằng raddle; bôi một cái gì đó màu đỏđộng từTo mark with raddle; to daub something red.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raddleNguyên thể (infinitive)
  2. raddlesSố nhiều (plural)
  3. raddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. raddlingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Dụng cụ bao gồm một thanh gỗ
  1. Dụng cụ bao gồm một thanh gỗ, trong đó có một hàng chốt thẳng đứng, được những người thợ dệt trong nước sử dụng để giữ cho sợi dọc có chiều rộng thích hợp và tránh bị rối khi quấn trên dầm của khung dệtAn instrument consisting of a wooden bar, with a row of upright pegs set in it, used by domestic weavers to keep the warp of a proper width and prevent tangling when it is wound upon the beam of the loom.

Ví dụ

  • mặt đánh phấn thoa son đỏ choét
  • - plash'd

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc raddle
Từ liên quan (related word)

AI