Dịch

ruddy

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹʌdi/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đỏ hồng, ửng đỏtính từReddish in color, especially of the face, fire, or sky.
  2. Khỏe mạnh, hồng hàotính từRobust and vigorous, like a person with a red complexion (as compared to a pale one).
  3. Vịt ruddydanh từA ruddy duck.
  4. Làm cho ửng đỏđộng từngoại động từ (transitive)To make reddish in colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruddyNguyên thể (infinitive)
  2. ruddiesSố nhiều (plural)
  3. ruddiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ruddyingPhân từ I (present participle)
  5. ruddierSo sánh hơn (comparative)
  6. ruddiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ruddy Norathán từĐồng nghĩa với bloody Nora
ruddy duckdanh từOxyura jamaicensis, một loài vịt đuôi cứng nhỏ, con trống có thân màu rỉ sắt
ruddy diverdanh từĐồng nghĩa với ruddy duck
ruddy shelduckdanh từVịt vàng
ruddy turnstonedanh từLoài chim lội nước mỏ ngắn mập mạp thuộc họ Scolopacidae; Arenaria phiên dịch
ruddy complexionNước da hồng hào
ruddy ground dovedanh từLoài bồ câu đất Nam Mỹ thuộc loài Columbina talpacoti
ruddy-tailed flycatcherdanh từLoài chim thuộc loài Terenotriccus erythrurus

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Chết tiệt
  1. không so sánh (not comparable)Chết tiệt, quái quỷA mild intensifier, expressing irritation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khỏe mạnh

Nguồn gốc (etymology)

rud“redness”-y

  1. từ tiếng Anh trung đạirody

Ví dụ

  • , .Một đám mây bạc trôi qua những ngọn núi bao quanh anh, các cạnh của nó rực sáng với ánh sáng ửng đỏ tỏa ra từ mặt trăng thu hoạch nằm giữa hai đỉnh núi.
  • khỏe mạnh hồng hào
  • "?" . " '," man's . " ," , " ' , . , , ' ' ?""Chị ấy à?" tôi hỏi. "Cô ấy không có ở đây," một giọng đàn ông đáp. "Hơn nữa," hắn nói tiếp, "cô ấy đã không ở đây cả mấy tiếng đồng hồ chết tiệt rồi. Anh không thể kéo mấy cái rèm chết tiệt đó lại à, bạn hiền, và để cho chút ánh sáng quái quỷ vào sao?"

AI