Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đỏ hồng, ửng đỏtính từReddish in color, especially of the face, fire, or sky.
- Khỏe mạnh, hồng hàotính từRobust and vigorous, like a person with a red complexion (as compared to a pale one).
- Vịt ruddydanh từA ruddy duck.
- Làm cho ửng đỏđộng từngoại động từ (transitive)To make reddish in colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ruddy Norathán từ | thán từ | Đồng nghĩa với bloody Nora |
| ruddy duckdanh từ | danh từ | Oxyura jamaicensis, một loài vịt đuôi cứng nhỏ, con trống có thân màu rỉ sắt |
| ruddy diverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ruddy duck |
| ruddy shelduckdanh từ | danh từ | Vịt vàng |
| ruddy turnstonedanh từ | danh từ | Loài chim lội nước mỏ ngắn mập mạp thuộc họ Scolopacidae; Arenaria phiên dịch |
| ruddy complexion | Nước da hồng hào | |
| ruddy ground dovedanh từ | danh từ | Loài bồ câu đất Nam Mỹ thuộc loài Columbina talpacoti |
| ruddy-tailed flycatcherdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Terenotriccus erythrurus |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Chết tiệt
- không so sánh (not comparable)Chết tiệt, quái quỷA mild intensifier, expressing irritation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ruddyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Một đám mây bạc trôi qua những ngọn núi bao quanh anh, các cạnh của nó rực sáng với ánh sáng ửng đỏ tỏa ra từ mặt trăng thu hoạch nằm giữa hai đỉnh núi.
- khỏe mạnh hồng hào
- "?" . " '," man's . " ," , " ' , . , , ' ' ?""Chị ấy à?" tôi hỏi. "Cô ấy không có ở đây," một giọng đàn ông đáp. "Hơn nữa," hắn nói tiếp, "cô ấy đã không ở đây cả mấy tiếng đồng hồ chết tiệt rồi. Anh không thể kéo mấy cái rèm chết tiệt đó lại à, bạn hiền, và để cho chút ánh sáng quái quỷ vào sao?"