Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hồng hàotính từRose-coloured.
- Hồng, hồng hồng, ửng hồngtính từOf any reddish hue from bright pink to the color of ruddy cheeks in a light-skinned person.
- Làm hồng, nhuộm hồngđộng từngoại động từ (transitive)To make pinkish in colour.
- Dạng khác của Rosiedanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of Rosie (“tea”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rosy cheeks | Má hồng | |
| rosy complexion | Nước da hồng hào | |
| rosy future | Tương lai tươi sáng | |
| rosy glow | Ánh hồng | |
| rosy outlook | Triển vọng lạc quan | |
| rosy picture | Bức tranh tươi sáng | |
| rosy-redtính từ | tính từ | Có màu sắc giống như hoa hồng đỏ |
| rosy dropdanh từ | danh từ | Bệnh trứng cá đỏ |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Thơm mùi hoa hồng
- Otherwise resembling a rose, as for example in scent of perfume.
Xuất hiện ở từ khác
- whitetrái nghĩaHồng hào, khỏe khoắn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rosyVí dụ
- . , , , .Nếu tôi nhắm mắt lại, tôi có thể thấy Marie hôm nay như tôi đã thấy cô ấy khi đó. Khuôn mặt tròn, hồng hào, mũi hếch, mái tóc đen búi cao thành kiểu chignon.
- , .Hai vệt ửng hồng làm hồng lên phần xương gò má nhô cao của anh, khiến anh trông trẻ trung đến bất ngờ.
- , . . .Ở vùng ngoại ô Kent, những người chủ hang động Chislehurst nhận ra tiềm năng của chúng như nơi trú ẩn chung. Người dân Nottingham dùng các hang động dưới lâu đài. Nhìn lại quá khứ đã tô hồng những câu chuyện về cuộc sống nơi trú ẩn.