Dịch

rosy

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɹəʊzi/US/ˈɹoʊzi/AU/ˈɹəʉzi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hồng hàotính từRose-coloured.
  2. Hồng, hồng hồng, ửng hồngtính từOf any reddish hue from bright pink to the color of ruddy cheeks in a light-skinned person.
  3. Làm hồng, nhuộm hồngđộng từngoại động từ (transitive)To make pinkish in colour.
  4. Dạng khác của Rosiedanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative spelling of Rosie (“tea”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rosyNguyên thể (infinitive)
  2. rosiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rosiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rosyingPhân từ I (present participle)
  5. rosierSo sánh hơn (comparative)
  6. rosiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rosy cheeksMá hồng
rosy complexionNước da hồng hào
rosy futureTương lai tươi sáng
rosy glowÁnh hồng
rosy outlookTriển vọng lạc quan
rosy pictureBức tranh tươi sáng
rosy-redtính từCó màu sắc giống như hoa hồng đỏ
rosy dropdanh từBệnh trứng cá đỏ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Thơm mùi hoa hồng
  1. Otherwise resembling a rose, as for example in scent of perfume.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

rose-y

  1. từ tiếng Anh trung đạirosy

Ví dụ

  • . , , , .Nếu tôi nhắm mắt lại, tôi có thể thấy Marie hôm nay như tôi đã thấy cô ấy khi đó. Khuôn mặt tròn, hồng hào, mũi hếch, mái tóc đen búi cao thành kiểu chignon.
  • , .Hai vệt ửng hồng làm hồng lên phần xương gò má nhô cao của anh, khiến anh trông trẻ trung đến bất ngờ.
  • , . . .Ở vùng ngoại ô Kent, những người chủ hang động Chislehurst nhận ra tiềm năng của chúng như nơi trú ẩn chung. Người dân Nottingham dùng các hang động dưới lâu đài. Nhìn lại quá khứ đã tô hồng những câu chuyện về cuộc sống nơi trú ẩn.

AI