blooming
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nở hoa, đang nởtính từOpening in blossoms; flowering.
- Tươi tắn, mơn mởn, phơi phớitính từThriving in health, beauty, and vigor, vigour; indicating the freshness and beauties of youth or health.
- Sự nở hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something blooms.
- Hoađộng từpresent participle and gerund of bloom
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bloomingDạng gốc (base form)
- bloomingsSố nhiều (plural)
- more bloomingSo sánh hơn (comparative)
- most bloomingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blooming health | Sức khỏe tràn trề | |
| late blooming | Nở muộn | |
| night-blooming jasminedanh từ | danh từ | Hoa dạ lý hương |
| late-bloomingtính từ | tính từ | Là một người nở muộn; đạt được sự trưởng thành hoặc thành công tương đối muộn trong cuộc sống |
| blooming heckthán từ | thán từ | Địa ngục nở hoa |
| blooming hellthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với bloody hell |
| blooming oniondanh từ | danh từ | Củ hành tây cắt hình bông hoa, tẩm bột và chiên giòn như một món khai vị |
| night-blooming cereusdanh từ | danh từ | Xương rồng ánh trăng (Seleniceus (syn. Hylocereus) spp.)), đặc biệt |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Chết tiệt
- Chết tiệt, quái quỷA euphemism for the intensifier bloody.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bloomingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ?'Ngươi có thích bị nhét vào một khúc gỗ chết tiệt không?
- “, bloomin' ' .”Chà, tôi chỉ có thể nói là nếu anh không biến cái mặt anh đi chỗ khác thì tôi sẽ chọi thẳng cục đá vào đầu anh đấy.
- .Hoa đang nở rộ.