Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
late-blooming
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Là một người nở muộn; đạt được sự trưởng thành hoặc thành công tương đối muộn trong cuộc sống
tính từ
Being a late bloomer; attaining maturity or success comparatively late in life.
AI
1
Là một người nở muộn
1
Là một người nở muộn
1
Là một người nở muộn