bally
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mũ trùm đầudanh từA balaclava.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ballyDạng gốc (base form)
- balliesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Khỉ gió
- không so sánh (not comparable)Khỉ gió, chết tiệt (diễn tả sự bực mình hoặc thích thú)Bloody (used as a mild intensifier).
Ví dụ
- ain’t Savy ain’t SmarkzLuôn luôn Tôi có bóng của mình Nhưng đôi khi tôi giống như bóng chết tiệt Cah đã lâu rồi tôi không gặp Savy Và đã lâu rồi tôi không gặp Smarkz
- .Hắn ta chỉ là một tên ngốc khỉ gió.
- , !Đó thật là một điều ngu ngốc hết mức, anh bạn già ạ!
Họ từ (word family)
cùng gốc ballyNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ balaclava
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha