Nghĩa chính
- Mũ balaclavadanh từA type of warm headgear covering the neck, head, and often part of the face, with apertures left as necessary, often made out of wool.
- Mặt nạ trượt tuyếtdanh từA ski mask with holes for the eyes and, sometimes, the nose and mouth, which may be rolled up and worn like a toque or pulled over the face for greater protection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- balaclavaDạng gốc (base form)
- balaclavasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| balaclava helmetdanh từ | danh từ | Balaclava (loại mũ đội đầu) |
Ví dụ
- , 33, $46,200 , 15 .Tom bịt một chiếc balaclava.
- , .Cuối cùng cũng cần thêm rằng nếu việc ước lượng độ khúc xạ bằng soi đáy mắt muốn chính xác thì phải gây giãn đồng tử bằng atropin.
- .Đột nhiên, tôi nhận ra rằng trong nhiều giờ liền tôi đã mỉm cười không ngừng dưới chiếc balaclava.
Họ từ (word family)
cùng gốc balaclavaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thổ Ottomanبالقلاوه
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha