Dịch

balaclava

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mũ balaclavadanh từA type of warm headgear covering the neck, head, and often part of the face, with apertures left as necessary, often made out of wool.
  2. Mặt nạ trượt tuyếtdanh từA ski mask with holes for the eyes and, sometimes, the nose and mouth, which may be rolled up and worn like a toque or pulled over the face for greater protection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. balaclavaDạng gốc (base form)
  2. balaclavasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

balaclava helmetdanh từBalaclava (loại mũ đội đầu)

Ví dụ

  • , 33, $46,200 , 15 .Tom bịt một chiếc balaclava.
  • , .Cuối cùng cũng cần thêm rằng nếu việc ước lượng độ khúc xạ bằng soi đáy mắt muốn chính xác thì phải gây giãn đồng tử bằng atropin.
  • .Đột nhiên, tôi nhận ra rằng trong nhiều giờ liền tôi đã mỉm cười không ngừng dưới chiếc balaclava.

Họ từ (word family)

cùng gốc balaclava

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Thổ Ottomanبالقلاوه

AI