blossoming
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự nở hoadanh từThe act or process by which something blossoms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blossomingDạng gốc (base form)
- blossomingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ” 21, 1979 — — writer’s , , .“The Vagrants” bắt đầu vào ngày 21 tháng 3 năm 1979 — ngày xuân phân — cách của nhà văn cẩn trọng này để nói với chúng ta rằng một mùa đông dài của sự thiếu thốn và tăm tối có thể đang nhường chỗ, cuối cùng, cho sự nở rộ của mùa xuân.
- .Cây thường xuân đang ra hoa.
- VOA's 1,000 .Deborah Block của VOA đưa chúng ta đến một khu phố ở ngoại ô Maryland, nơi khoảng 1.000 cây đang nở hoa tạo nên một cảnh tượng tuyệt vời.
Họ từ (word family)
cùng gốc blossomingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung