Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flower, especially one indicating that a fruit tree is fruiting; (collectively) a mass of such flowers.
- Mùa hoa nở, thời kỳ ra hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or season of producing such flowers.
- Thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blooming period or stage of development; something lovely that gives rich promise.
- Ra hoa, nở hoa, trổ hoađộng từnội động từ (intransitive)To have, or open into, blossoms; to bloom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blossomNguyên thể (infinitive)
- blossomsSố nhiều (plural)
- blossomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blossomingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blossom into sthphát triển thành cái gìTheir friendship blossomed into love.Tình bạn của họ đã nảy nở thành tình yêu.
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Màu lông hung đốm trắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colour of a horse that has white hairs intermixed with sorrel and bay hairs.
Ví dụ
- .Năm nay hoa nở sớm.
- , plum-trees , , : […]Bên bờ sông Wye, giữa những tán mận đang nở hoa, Noel đặt đứa con của mình vào võng rồi đứng đọc một bức thư: […]
- , , / , / , ; / […] , / , ; / , .Nhan sắc này, vào thời xuân sắc của tôi, / Khi ngọn lửa đầu đời chưa nhuốm mùi hương ô tạp, / Và tôi chẳng biết nịnh nọt, ngoài sự say mê; / […] tôi đã yêu người thiếu nữ này từ lâu, / Nhọc nhằn bấy lâu, hao tâm tổn sức bấy lâu để chinh phục nàng; / Bằng tất cả bổn phận của linh hồn, tôi đã cung phụng nàng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blossomNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblosme
- từ tiếng Anh cổblostm
- từ tiếng German nguyên thủy*blōstmô
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 开放Tiếng Trungtương đương