Dịch

blossom

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flower, especially one indicating that a fruit tree is fruiting; (collectively) a mass of such flowers.
  2. Mùa hoa nở, thời kỳ ra hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or season of producing such flowers.
  3. Thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blooming period or stage of development; something lovely that gives rich promise.
  4. Ra hoa, nở hoa, trổ hoađộng từnội động từ (intransitive)To have, or open into, blossoms; to bloom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blossomNguyên thể (infinitive)
  2. blossomsSố nhiều (plural)
  3. blossomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blossomingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blossom into sthphát triển thành cái gìTheir friendship blossomed into love.Tình bạn của họ đã nảy nở thành tình yêu.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Màu lông hung đốm trắng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colour of a horse that has white hairs intermixed with sorrel and bay hairs.

Ví dụ

  • .Năm nay hoa nở sớm.
  • , plum-trees , , : […]Bên bờ sông Wye, giữa những tán mận đang nở hoa, Noel đặt đứa con của mình vào võng rồi đứng đọc một bức thư: […]
  • , , / , / , ; / […] , / , ; / , .Nhan sắc này, vào thời xuân sắc của tôi, / Khi ngọn lửa đầu đời chưa nhuốm mùi hương ô tạp, / Và tôi chẳng biết nịnh nọt, ngoài sự say mê; / […] tôi đã yêu người thiếu nữ này từ lâu, / Nhọc nhằn bấy lâu, hao tâm tổn sức bấy lâu để chinh phục nàng; / Bằng tất cả bổn phận của linh hồn, tôi đã cung phụng nàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblosme
  2. từ tiếng Anh cổblostm
  3. từ tiếng German nguyên thủy*blōstmô

AI