rud
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đỏ; đỏ mặtdanh từredness; blush
- Bánh lái; đất son đỏdanh từruddle; red ochre
- Trở thành màu đỏ; đỏ lênđộng từnội động từ (intransitive)To become red; redden.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rud syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn có đặc điểm kém, có thể do di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X, với các biểu hiện chính bao gồm bệnh vảy cá bẩm sinh, suy sinh dục, tầm vóc nhỏ, chậm phát triển tâm thần và động kinh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm màu đỏ
- ngoại động từ (transitive)To make red.
Họ từ (word family)
cùng gốc rudTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirudden
- từ tiếng Anh cổrudian“to be ruddy”
- từ tiếng German nguyên thủy*rudāną
Ví dụ
- cheekes