Dịch

rudder

B2danh từ (noun)
UK/ˈɹʌdəː/US/ˈɹʌdɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh láidanh từAn underwater vane used to steer a vessel. The rudder is controlled by means of a wheel, tiller or other apparatus (modern vessels can be controlled even with a joystick or an autopilot).
  2. Bánh lái đuôi, tấm lái hướngdanh từA control surface on the vertical stabilizer of a fixed-wing aircraft or an autogyro. On some craft, the entire vertical stabilizer comprises the rudder. The rudder is controlled by foot-operated control pedals.
  3. Cái sàng, cái râydanh từA riddle or sieve.
  4. Kim chỉ nam, phương châm chỉ đạodanh từThat which resembles a rudder as a guide or governor; that which guides or governs the course.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rudderDạng gốc (base form)
  2. ruddersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bow rudderdanh từMột trong những bánh lái lặn ở phía trước của tàu ngầm
rudder rolldanh từKiểu cơ động trên không tương tự như cuộn thùng nhưng khác ở chỗ việc áp dụng áp suất ngược thường rất cao và đầu vào của cánh lèo được giữ ở trạng thái trung lập trong suốt quá trình điều động
Dutch rudderdanh từBánh lái Pleuger
rudder authoritydanh từMức độ kiểm soát mà bánh lái có thể tác động lên chuyển động ngáp của máy bay; liên quan đến thiết kế bánh lái và tốc độ bay
rudder stockChưa có nghĩa
balance rudderChưa có nghĩa
rudder coatChưa có nghĩa
drop rudderChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đuôi rái cá
  1. The tail of an otter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirodder
  2. từ tiếng Anh cổrōþor“oar, rudder”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rōþr

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ,/ , , .Vần điệu chính là bánh lái của những câu thơ, dùng để dẫn đường cho hành trình của chúng như những con tàu.
  • Tarka’s , . , , .Nó ngửi mái tóc của Tarka từ đuôi cho đến cổ, và chiếc mũi dừng lại ở vùng cổ. Đó là một mùi lạ, và nó cẩn thận đánh hơi, không muốn chạm bộ lông bằng lỗ mũi của mình.
  • .Bánh lái hoạt động để kiểm soát góc chệch hướng của máy bay.

AI