Dịch

rudderon

danh từ (noun)
US/ˈɹʌdəɹˌɔn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại bề mặt điều khiển, thường thấy trên máy bay có cánh bay, bao gồm hai cặp tấm (một tấm được gắn gần mỗi đầu cánh trên mép sau của cánh), với một tấm nằm phía trên tấm kia kiểu bánh sandwich; lăn máy bay, cả hai tấm ở một cánh sẽ lệch xuống (tăng lực nâng của cánh đó) và cả hai tấm ở cánh kia lệch lên trên (giảm lực nâng của cánh đó), trong khi, để làm chệch hướng máy bay, các tấm ở một cánh tách ra khỏi nhau (tấm trên lệch lên trên và tấm dưới lệch xuống dưới), làm tăng lực cản trên cánh đódanh từA type of control surface, usually found on flying wing aircraft, consisting of two pairs of panels (one mounted near each wingtip on the wing's trailing edge), with one lying on top of the other sandwich-style; to roll the aircraft, both panels on one wing deflect downwards (increasing the lift of that wing) and both panels on the othe wing deflect upwards (decreasing the lift of that wing), while, to yaw the aircraft, the panels on one wing split apart from each other (the upper panel deflects upwards, and the lower panel deflects downwards), increasing the drag on that wing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rudderonDạng gốc (base form)
  2. rudderonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI