Nghĩa chính
- Bộ phận bản lề ở mép sau của cánh máy bay, dùng để điều khiển chuyển hướng theo chiều dọcdanh từThe hinged part on the trailing edge of an airplane wing, used to control longitudinal turns.
- Nửa đầu hồi, ở cuối căn hộ áp mái hoặc lối đi trong nhà thờdanh từA half gable, as at the end of a penthouse or of the aisle of a church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aileronDạng gốc (base form)
- aileronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aileron rolldanh từ | danh từ | Thao tác nhào lộn trên không trong đó máy bay thực hiện một vòng quay 360° hoàn toàn quanh trục dọc của nó |
| Frise ailerondanh từ | danh từ | Loại cánh hoa thị xoay trên một bản lề lệch khi áp suất được tác dụng lên bánh xe điều khiển hoặc cần điều khiển, để chiếu cạnh đầu của cánh hoa thị vào luồng không khí và tạo ra lực cản |
| aileron authoritydanh từ | danh từ | Mức độ kiểm soát mà các cánh hoa thị có thể tác động lên chuyển động lăn của máy bay; liên quan đến thiết kế cánh quạt và tốc độ bay |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc aileronNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaileron