Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Nông dân, người cày cấydanh từA person who tills; a farmer.
- Máy xới đất, máy càydanh từA machine that mechanically tills the soil.
- Chồi cây, nhánh condanh từA shoot of a plant which springs from the root or bottom of the original stalk; a sapling; a sucker.
- Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễđộng từnội động từ (intransitive)To produce new shoots from the root or from around the bottom of the original stalk; stool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tiller yokedanh từ | danh từ | Thanh ngang ở đầu lái tàu |
| tiller-beamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tail-pole |
| tiller truckdanh từ | danh từ | Loại xe cứu hỏa, một loại xe thang trên không được khớp nối với vị trí của người xới đất để điều khiển phía sau xe moóc vào không gian chật hẹp |
| power tillerdanh từ | danh từ | Máy xới đất (máy xới đất) chạy bằng động cơ |
| tiller extensiondanh từ | danh từ | Phụ kiện gắn vào máy xới cho phép người lái tàu điều khiển thuyền từ xa hơn về phía trước |
| sure hand on the tillerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với steady hand on the tiller |
| even hand at the tillerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với steady hand on the tiller |
| even hand on the tillerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với steady hand on the tiller |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Báng súng
- Báng súng, thân nỏThe stock; a beam on a crossbow carved to fit the arrow, or the point of balance in a longbow.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tillerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Europe's , .Ở Pháp, vùng đất màu mỡ và được canh tác nhiều nhất châu Âu, những người nông dân ở đó ngày càng chịu nhiều nạn đói hơn.
- .Bạn có thể bắn bằng một thân nỏ.
- .Gabriel được lệnh nắm lấy cần lái.