Nghĩa chính
- Việc canh tác đất canh tác bằng cách cày, gieo hạt và trồng trọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cultivation of arable land by plowing, sowing and raising crops.
- Đất canh tác theo cách nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land cultivated in this way.
- Hành động hoặc quá trình xáo trộn đất như một phần của hoạt động nông nghiệp; đặc biệt là các dạng xáo trộn cần có động vật kéo hoặc máy móc để cung cấp điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of soil disturbance as a part of farming; especially, types of disturbance requiring draft animals or machinery for power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tillageDạng gốc (base form)
- tillagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no-tillagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với no-till |
| zero-tillagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với no-till |
| tillage radishdanh từ | danh từ | Daikon, đặc biệt là khi rễ lớn của nó được để lại trên cánh đồng suốt mùa đông để giảm độ nén của đất thay vì thu hoạch để tiêu thụ |
Nguồn gốc (etymology)
till#English:_inh-en-enm-tilyen-age
- từ tiếng Anh trung đạitillage
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tillageVí dụ
- : .